>>LỜI HAY Ý ĐẸP: “Sống là phải cho đi! Hãy cho đi tất cả những gì bạn có,để rồi nhận ra rằng đòi lại sẽ rất khó!„
Love Telling Mr.Sad nhắn với All mem: Cố gắng xây dựng nên 1 hoanghoa4.org hùng mạnh nào m.nHuấnc4 nhắn với all: cùng nhau làm nên 1 buổi off gặp mặt đầu xuân thành công nào.meocon_1203 nhắn với all: Noel vui vẻ , ấm áp nha cả nhà ! meocon_1203 nhắn với all mem: Cùng trở lại nào mọi người , Baam Boo nhắn với Tất Cả: Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Trường THPT Hoằng Hóa 4 - Nơi kết nối các thế hệ học sinh.

kết quả từ 1 tới 1 trên 1

Ðề tài: [Sinh Học 12] - Các công thức Sinh học lớp 12

  1. #1
    -Administrators-
    Avatar của Baam Boo

    Gia nhập
    Nov 2012
    Thành viên thứ
    1
    Họ Tên : Baam Boo
    Địa Chỉ : Xã Hoằng Lộc
    Niên Khóa : 2007 - 2010
    Giới Tính : Nam
    Bài gởi
    783

    Level: 34 [?]
    Experience: 588.343
    Next Level: 677.567

    Cảm ơn
    69
    Thanked 273 Times in 183 Posts
    Tiền
    11.855
    Tài sản
    Huy hiệu tình yêu  

    [Sinh Học 12] - Các công thức Sinh học lớp 12

    Chủ Đề: [Sinh Học 12] - Các công thức Sinh học lớp 12

    ►Lượt Xem: 1542 ►Trả Lời: 0
    ►Chia Sẽ:
    ►Ngày Gửi: 13-11-12 ►Đánh Giá: Sao


    Phần lớn Các bạn 12 đều bị hóc vì phần này, hy vọng giúp được các bạn!!!

    _ N là tổng số Nu cùa AND (gen)-(Đơn vị Nu)
    _ M là khối lượng phân tử-(đvC)
    _ L là chiều dài-(mm,Mn,nm, A...)
    1A=10^-4nm=10^-6Mm=10^-7mm.
    _ C là tổng chu kì xoắn-(chu kì)
    A1,G1,X1,T1 là số Nu mỗi loại mạch một
    A2,G2,X2,T2 là số Nu mỗi loại mạch hai
    N= 2A + 2T = 2G + 2X
    M= N.300
    L = N x 3.4/2
    => N = 2.l/3.4
    N= C . 20 (1 chu kì có 10 cặp Nu= 20 Nu)


    *A1 = T2
    A2 = T1
    => A1+A2=T1+T2=T2+A2=T1+A1=A=T
    *G1 = X2
    X1 = G2
    => G1+G2=X1+X2=X2+G2=G1+X1=G=X
    *(%A1 + %A2)/2 = (%T1 + %T2)/2=%A=%T
    *(%G1 + %G2)/2 = (%X1 + %X2)/2=%G=%X
    Tổng số lk cộng hóa trị-(C5'-P) = N
    Tổng số lk cộng hóa trị giữa các Nu-(C3'-P) = N - 2
    => N = Tổng số lk CHT (cộng hóa trị) giữa các Nu + 2
    Tổng số lk CHT (cộng hóa trị) /AND = 2N - 2
    => N= Tổng số lk CHT + 2)/2
    Tổng số liên kết hidro = 2A+3G = 2T+3X


    *gọi N là số Nu trên mARN
    n là số mã bộ ba.
    Số mã bộ ba n = N/3
    Số aa trong chuỗi polipeptit = n - 1 =N/3 - 1
    Số aa trong pt protein hoàn chỉnh =n - 2 = N/3 - 2

    1.BẢNG ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI

    ĐỔI XUÔI
    1cm = 108 (A0) (Anystrong)
    1 mm = 107 (A0)
    1 mm = 108 m (Micromet)
    1 m = 104 (A0)
    1nm = 10 (A0)
    ĐỔI NGƯỢC
    1 A0 = 10-8 cm
    1 A0 = 10¬-7 cm
    1 m = 10-8 mm
    1 A0 = 10-4
    1 A0 = 10-1 nm ( nanomet )

    2. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ CÁC TƯƠNG QUAN TRONG PHÂN TỬ ADN
    A.xác định chiều dài của gen ( L (A0))
    L = (N/2) * 3,4(A0) L = C * 34 L = * 3,4(A0)
    L = [(SL lk hóa trị + 2) / 2] *3,4(A0)

    Vì tổng liên kết hóa trị giữa các Nu = N – 2
     N = Tổng Liên kết hóa trị giữa các Nu + 2
    B xác định số lượng Nu của gen ( N (Nu) )
    N = 2L / 3,4 (Nu) N = 20 * C N = M / 300 (Nu)
    N = Tổng lk hóa trị giữa các Nu + 2
    C. xác định số chu kì xoắn ( Chu kì = Vòng xoắn )
    C = L / 34 ( Chu kì = Vòng xoắn ) C = N / 20( Chu kì = Vòng xoắn )
    D.xác định khối lượng: M (dvC)
    M = N * 300
    E. xác định số lượng liên kết hóa trị
     Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các Nu là: N-2 (Liên kết)
     Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các Nu và trong mỗi Nu của gen là:
    hóa trị = 2 ( N – 1 ) (Liên kết)
    F. tương quan về ssos lượng và tỉ lệ % giữa các loại đơn phân trong AND (Hay gen)
     Tương tuan về số lượng
     Tổng 2 loại Nu không bổ sung với nhau (A ; T ) ; ( G; X ) bằng só o Nu trên mỗi mạch đơn hay = 50 %

     Tổng 2 loại mạch bổ sung 50 %
     Hiệu 2 loại Nu bổ sung
    Trường hợp đặc biệt: A=T=G=X=25% Thì hiệu 2 loại Nu không bổ sung =0



    Tổng số hidro được hình thành là: (H)
    H = số lk đôi + số lk ba = 2A + 3G = 2T +3X
     Mối quan hệ giữa 2 mạch đơn về số lượng nu:
    A gen = T gen = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 (NTBS)
    G gen = X gen = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2 (NTBS)
     Tương quan về tỉ lệ %
     Số lượng của gen : % A + % G = %T + % x = 50 %
     Tỉ lệ trên mỗi mạch đơn:
    % A gen = % T gen = (% A1 + % A2) / 2 = (% T1 + % T2) / 2
    = (%A1 + % T1) / 2 = (% A2 + % T2) / 2
    ( Do A1 = T1 (NTBS))
    % G gen = % X gen = (% G1 + % G2) / 2 = (% X1 + % X2) / 2
    = (%G1 + % X1) / 2 = (% G2 + % X2) / 2

    3. CÁC CÔNG THỨC VỀ QUÁ TRÌNH TỰ SAO(Tự tổng hợp = Tự nhân đôi = Tự tái sinh) của AND
    A.Tính số lượng Nu môi trường nội bào cung cấp cho gen nhân đôi:
     Khi gen nhân đôi một lần: N mt = N gen
    A mt = T mt = A gen = T gen
    G mt = X mt = G gen = X gen
    => Khi nhân đôi x lần :
    N mt = ( 2x - 1)
    => SL Nu từng laoij do môi trường cung cấp
    A mt = T mt = ( 2x - 1) A gen = ( 2x - 1) T gen
    G mt = X mt = ( 2x - 1) G gen = ( 2x - 1) X gen
    => Tỉ lệ % từng loại Nu lấy từ MT Nội Bào luôn có tỉ lệ % từng loại Nu đó chứa từng gen mẹ ban đầu
    %A mt = %T mt = %A gen = % T gen
    %G mt = %X mt = %G gen = %X gen
    B Xác định LK Hiđrô và số LK hóa trị bị phá vỡ và được hình thành trong quá trình tự nhân đôi của AND
    => được hình thành = 2x . H:
    => bị phá vỡ = ( 2x - 1) * H
    => Hóa trị được hình thành = ( 2x - 1) * ( N – 2 )
    C. Tính thời gian nhân đôi của AND
    => Tốc độ nhân đôi cảu gen được tính bằng số Nu của môi trường LK vào 1 mạch khuôn của gen trong 1 giây
    => Thời gian nhân đôi của gen được tính theo 2 cách
    + Là số Nu trên một mạch của gen chia cho số Nu LK được trên 1 mạch trong một giây
    + Là tổng số Nu của gen chia cho số Nu LK được trên 2 mạch khuôn của gen trong 1 giây

    __________________

    SƯU TẦM

    Chữ ký của Baam Boo
    Welcome to diễn đàn Trường THPT Hoằng Hóa 4!

    Chúc Baam Boo có những giây phút vui vẻ trên diễn đàn.

  2. Những thành viên sau đã cảm ơn Baam Boo cho bài viết hữu ích này:

    meocon_1203 (13-11-12)

Quyền Hạn Của Bạn

  • You may not post new threads
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi tập tin đính kèm
  • Bạn không thể chỉnh sửa bài viết của bạn
  •  

1542
Lượt xem